bẽ bàng

Học thuật
Thân thiện
bẽ bàng

Cô ấy cảm thấy bẽ bàng khi bị từ chối trước mặt mọi người.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cảm thấy xấu hổ, hổ thẹn một cách sâu sắc: "bẽ bàng" diễn tả trạng thái tâm lý cảm thấy rất xấu hổ, ngượng ngùng, thường do bị người khác chế nhạo, coi thường hoặc do hoàn cảnh gây ra.
    • Cảm giác chua xót, tủi nhục: Từ này còn bao hàm sự cay đắng, chua xót đi kèm với nỗi hổ thẹn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Lời từ chối thẳng thừng khiến ấy cảm thấycùng bẽ bàng. (Sự từ chối trực tiếp khiến ấy cảm thấycùng xấu hổ.)
    • Anh ta đứng đó, nét mặt bẽ bàng khi bị phát hiện người nói dối. (Anh ta đứng đó, vẻ mặt hổ thẹn khi bị phát hiện kẻ nói dối.)
    • Một kết thúc bẽ bàng cho mối tình đầu. (Một kết thúc đầy chua xót, tủi nhục cho mối tình đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bẽ bàng lòng": cụm từ cổ, diễn tả nỗi hổ thẹn, tủi nhục trong lòng.

    • Nghe xong câu chuyện, cụ bẽ bàng lòng, không nói nên lời. (Nghe xong câu chuyện, cụ hổ thẹn trong lòng, không nói nên lời.)
  • Dùng trong văn chương: Từ "bẽ bàng" thường xuất hiện trong thơ ca, văn học cổ điển Việt Nam để miêu tả nỗi tủi hổ, đắng cay của nhân vật, đặc biệt người phụ nữ trong xã hội .

    • "Bẽ bàng mây sớm đèn khuya, Nửa tình nửa cảnh như chia tấm lòng." (Truyện Kiều - Nguyễn Du)
Biến thể từ gần giống
  • Bẽn lẽn (tính từ): ngại ngùng, xấu hổ (thườngmức độ nhẹ hơn có thể do tự nhiên).
  • Hổ thẹn (tính từ): cảm thấy xấu hổ.
  • Ngượng ngùng (tính từ): cảm thấy ngượng.
  • Tủi hổ (tính từ): vừa tủi thân vừa xấu hổ.
Từ đồng nghĩa
  • Xấu hổ: cảm thấy mất mặt.
  • Ngượng nghịu: thể hiện sự ngượng ngùng ra bên ngoài.
  • Cay đắng: vị đắng, chỉ sự đau đớn, chua xót trong lòng (thường đi kèm với "bẽ bàng").
Từ trái nghĩa
  • Tự hào: cảm thấy hãnh diện, kiêu hãnh.
  • Hiên ngang: ngẩng cao đầu, không hổ thẹn.
  • Đàng hoàng: đường hoàng, không phải xấu hổ.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Duyên số bẽ bàng: số phận hẩm hiu, long đong, đặc biệt trong chuyện tình duyên, mang đến nhiều điều đáng hổ thẹn, chua xót.
    • Than thân trách phận duyên số bẽ bàng. (Than thân trách phận số phận tình duyên hẩm hiu, đắng cay.)
bẽ bàng

Cô ấy cảm thấy bẽ bàng khi bị từ chối trước mặt mọi người.

  1. t. Đáng phải lấy làm hổ thẹn cảm thấy bị người ta cười chê. Duyên số bẽ bàng.

Từ gần giống